TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garner

UK/ˈɡɑː.nə/ US/ˈɡɑːɹ.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

garner nghĩa là vựa thóc, kho thóc, bỏ vào kho, nộp vào vựa.

Nghĩa của garner

Danh từ

  1. Thơ ca Vựa thóc, kho thóc.

Ngoại động từ

  1. Bỏ vào kho; nộp vào vựa; thu vào kho.

Dạng từ của garner

Số nhiềugarners
Ngôi thứ ba số ítgarners
Hiện tại phân từ (-ing)garnering
Quá khứ phân từgarnered
Quá khứgarnered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garner

Đồng nghĩa

Họ từ của garner

Câu hỏi thường gặp

garner nghĩa là gì?

garner (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vựa thóc, kho thóc, bỏ vào kho, nộp vào vựa.

garner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garner: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːɹ.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.