TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho vũ khí tiếng Anh là gì?

"kho vũ khí" trong tiếng Anh là armoury (danh từ), arsenal (danh từ), armory (danh từ).

armoury Danh từ

UK/ˈɑːməɹi/US/ˈɑɹməɹi/

Nghĩa: Kho vũ khí.

Xem đầy đủ từ "armoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arsenal Danh từ

UK/ˈɑːsənəl/US/ˈɑɹsənəl/

Nghĩa: kho vũ khí, kho đạn dược

Xem đầy đủ từ "arsenal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armory Danh từ

US/ˈɑːrm.ri/

Nghĩa: Kho vũ khí.

Xem đầy đủ từ "armory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho vũ khí tiếng Anh là gì?

"kho vũ khí" trong tiếng Anh là armoury (danh từ), arsenal (danh từ), armory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.