TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuôn khổ tiếng Anh là gì?

"khuôn khổ" trong tiếng Anh là framework (danh từ), measurement (danh từ), scope.

framework Danh từ

UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/

Nghĩa: Cơ cấu tổ chức, khuôn khổ.

  • the framework of societycơ cấu xã hội

Xem đầy đủ từ "framework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurement Danh từ

UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/

Nghĩa: Kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...).

  • to take the measurements ofđo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)

Xem đầy đủ từ "measurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scope

UK/skəʊp/US/skoʊp/

Xem đầy đủ từ "scope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuôn khổ tiếng Anh là gì?

"khuôn khổ" trong tiếng Anh là framework (danh từ), measurement (danh từ), scope.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.