Khuôn khổ tiếng Anh là gì?
"khuôn khổ" trong tiếng Anh là framework (danh từ), measurement (danh từ), scope.
framework Danh từ
UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/
Nghĩa: Cơ cấu tổ chức, khuôn khổ.
- the framework of societycơ cấu xã hội
measurement Danh từ
UK/ˈmɛʒ.ə.mənt/US/ˈmɛʒ.ɚ.mənt/
Nghĩa: Kích thước, khuôn khổ, bề (rộng, ngang, cao...).
- to take the measurements ofđo kích thước, lấy kích thước (của cái gì)
scope
UK/skəʊp/US/skoʊp/
Câu hỏi thường gặp
Khuôn khổ tiếng Anh là gì?
"khuôn khổ" trong tiếng Anh là framework (danh từ), measurement (danh từ), scope.