TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuếch đại tiếng Anh là gì?

"khuếch đại" trong tiếng Anh là amplify (động từ), amplification (danh từ), expanded (động từ).

amplify Động từ

UK/ˈæm.plə.faɪ/US/ˈæm.plə.faɪ/

Nghĩa: khuếch đại

Xem đầy đủ từ "amplify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplification Danh từ

US/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự khuếch đại.

  • power amplificationsự khuếch đại công suất

Xem đầy đủ từ "amplification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expanded Động từ

UK/ɛkˈspændɪd/US/ɛkˈspændɪd/

Nghĩa: Khuếch đại.

Xem đầy đủ từ "expanded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuếch đại tiếng Anh là gì?

"khuếch đại" trong tiếng Anh là amplify (động từ), amplification (danh từ), expanded (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.