TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyên can tiếng Anh là gì?

"khuyên can" trong tiếng Anh là remonstrate (nội động từ), dissuade (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).

remonstrate Nội động từ

UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/

Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.

  • to remonstrate with someone uopn somethingkhiển trách ai về việc gì

Xem đầy đủ từ "remonstrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissuade Ngoại động từ

UK/dɪˈsweɪd/US/dɪˈsweɪd/

Nghĩa: Khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn.

  • to dissuade someone from doing somethingkhuyên ngăn ai đừng làm việc gì
  • to dissuade an actioncan ngăn một hành động

Xem đầy đủ từ "dissuade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke off Cụm động từ

Nghĩa: Can gián, khuyên can.

Xem đầy đủ từ "choke off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrance Danh từ

UK/ɹɪˈmɒnstɹəns/US/ɹɪˈmɒnstɹəns/

Nghĩa: Sự khuyên can, sự can gián.

Xem đầy đủ từ "remonstrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissuasion Danh từ

UK/dɪˈsweɪʒən/

Nghĩa: Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.

Xem đầy đủ từ "dissuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrant Danh từ

Nghĩa: Người khuyên can, người can gián.

Xem đầy đủ từ "remonstrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrator Danh từ

US/ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián.

Xem đầy đủ từ "remonstrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remonstrating Tính từ

US/ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tiɳ/

Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.

Xem đầy đủ từ "remonstrating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyên can tiếng Anh là gì?

"khuyên can" trong tiếng Anh là remonstrate (nội động từ), dissuade (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.