Khuyên can tiếng Anh là gì?
"khuyên can" trong tiếng Anh là remonstrate (nội động từ), dissuade (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).
remonstrate Nội động từ
UK/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/US/ˈɹɛ.mən.stɹeɪt/
Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.
- to remonstrate with someone uopn somethingkhiển trách ai về việc gì
dissuade Ngoại động từ
UK/dɪˈsweɪd/US/dɪˈsweɪd/
Nghĩa: Khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn.
- to dissuade someone from doing somethingkhuyên ngăn ai đừng làm việc gì
- to dissuade an actioncan ngăn một hành động
choke off Cụm động từ
Nghĩa: Can gián, khuyên can.
remonstrance Danh từ
UK/ɹɪˈmɒnstɹəns/US/ɹɪˈmɒnstɹəns/
Nghĩa: Sự khuyên can, sự can gián.
dissuasion Danh từ
UK/dɪˈsweɪʒən/
Nghĩa: Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.
remonstrant Danh từ
Nghĩa: Người khuyên can, người can gián.
remonstrator Danh từ
US/ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người quở trách, người khiển trách; người khuyên can, người can gián.
remonstrating Tính từ
US/ˈrɛ.mən.ˌstreɪ.tiɳ/
Nghĩa: Quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián.
Câu hỏi thường gặp
Khuyên can tiếng Anh là gì?
"khuyên can" trong tiếng Anh là remonstrate (nội động từ), dissuade (ngoại động từ), choke off (cụm động từ).