Kiêu tiếng Anh là gì?
"kiêu" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), proud, haughty.
arrogant Tính từ
UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/
Nghĩa: kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn
- Tom seemed arrogant.Tom trông có vẻ kiêu căng.
proud
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/ˈpɹaʊ̯d/
haughty
UK/ˈhɔːti/US/ˈhɔti/
Câu hỏi thường gặp
Kiêu tiếng Anh là gì?
"kiêu" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ), proud, haughty.