Kiến lập tiếng Anh là gì?
"kiến lập" trong tiếng Anh là establish (ngoại động từ), set-up, establishment (danh từ).
establish Ngoại động từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/
Nghĩa: Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.
- to establish a governmentlập chính phủ
- to establish diplomatic relationskiến lập quan hệ ngoại giao
set-up
UK/ˌsɛt ˈʌp/US/ˌsɛt ˈʌp/
establishment Danh từ
UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
Câu hỏi thường gặp
Kiến lập tiếng Anh là gì?
"kiến lập" trong tiếng Anh là establish (ngoại động từ), set-up, establishment (danh từ).