TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiến lập tiếng Anh là gì?

"kiến lập" trong tiếng Anh là establish (ngoại động từ), set-up, establishment (danh từ).

establish Ngoại động từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ/US/ɪˈstæb.lɪʃ/

Nghĩa: Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.

  • to establish a governmentlập chính phủ
  • to establish diplomatic relationskiến lập quan hệ ngoại giao

Xem đầy đủ từ "establish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set-up

UK/ˌsɛt ˈʌp/US/ˌsɛt ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "set-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiến lập tiếng Anh là gì?

"kiến lập" trong tiếng Anh là establish (ngoại động từ), set-up, establishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.