TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiểm duyệt tiếng Anh là gì?

"kiểm duyệt" trong tiếng Anh là censor (ngoại động từ), censorship (danh từ), censorial (tính từ).

censor Ngoại động từ

UK/ˈsɛnsə/US/ˈsɛnsɚ/

Nghĩa: Kiểm duyệt.

Xem đầy đủ từ "censor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censorship Danh từ

UK/ˈsɛnsəʃɪp/US/ˈsɛnsɚʃɪp/

Nghĩa: kiểm duyệt

Xem đầy đủ từ "censorship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censorial Tính từ

US/ˌsɛnˈsɔɹi.əl/

Nghĩa: Kiểm duyệt.

Xem đầy đủ từ "censorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue-pencil Ngoại động từ

US/ˈbluː.ˈpɛnt.səl/

Nghĩa: Kiểm duyệt.

Xem đầy đủ từ "blue-pencil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censorware Danh từ

Nghĩa: Đồ kiểm duyệt.

Xem đầy đủ từ "censorware": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrector Danh từ

US/kə.ˈrɛk.tɜː/

Nghĩa: Người phê bình, người kiểm duyệt.

Xem đầy đủ từ "corrector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiểm duyệt tiếng Anh là gì?

"kiểm duyệt" trong tiếng Anh là censor (ngoại động từ), censorship (danh từ), censorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.