TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

censor

UK/ˈsɛnsə/ US/ˈsɛnsɚ/ giọng máy của trình duyệt

censor nghĩa là nhân viên kiểm duyệt, giám thị, kiểm duyệt.

Nghĩa của censor

Danh từ

  1. Nhân viên kiểm duyệt (sách báo, phim ảnh, thư từ...).
  2. Giám thị (trường đại học).

Ngoại động từ

  1. Kiểm duyệt.
  2. Dạng bị động bị kiểm duyệt cắt đi.

Dạng từ của censor

Số nhiềucensors
Ngôi thứ ba số ítcensors
Hiện tại phân từ (-ing)censoring
Quá khứ phân từcensored
Quá khứcensored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với censor

Đồng nghĩa

Họ từ của censor

Câu hỏi thường gặp

censor nghĩa là gì?

censor (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhân viên kiểm duyệt, giám thị, kiểm duyệt.

censor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của censor: giọng Anh (UK) /ˈsɛnsə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛnsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.