Kiệm tiếng Anh là gì?
"kiệm" trong tiếng Anh là modest (tính từ), frugal, thrifty.
modest Tính từ
US/ˈmɑdəst/
Nghĩa: kiệm, khiêm tốn
frugal
UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/
thrifty
UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/
Câu hỏi thường gặp
Kiệm tiếng Anh là gì?
"kiệm" trong tiếng Anh là modest (tính từ), frugal, thrifty.