TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiệm tiếng Anh là gì?

"kiệm" trong tiếng Anh là modest (tính từ), frugal, thrifty.

modest Tính từ

US/ˈmɑdəst/

Nghĩa: kiệm, khiêm tốn

Xem đầy đủ từ "modest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frugal

UK/ˈfɹuːɡəl/US/ˈfɹuːɡəl/

Xem đầy đủ từ "frugal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrifty

UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/

Xem đầy đủ từ "thrifty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiệm tiếng Anh là gì?

"kiệm" trong tiếng Anh là modest (tính từ), frugal, thrifty.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.