frugal
UK/ˈfɹuːɡəl/
US/ˈfɹuːɡəl/
giọng máy của trình duyệt
frugal nghĩa là căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm, tằn tiện.
Nghĩa của frugal
Tính từ
- Căn cơ; tiết kiệm.
- to be frugal of one's timetiết kiệm thì giờ
- Thanh đạm.
- a frugal mealbữa cơm thanh đạm
Dạng từ của frugal
| So sánh hơn | more frugal |
| So sánh nhất | most frugal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frugal
Đồng nghĩa
cheapeconomicalthriftyabstemiouscannycharymoderateeconomicprovidentparsimoniouspenny-pinchingprudentsparingtighttightwad
Trái nghĩa
Họ từ của frugal
Câu hỏi thường gặp
frugal nghĩa là gì?
frugal (tính từ) nghĩa là căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm, tằn tiện.
frugal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frugal: giọng Anh (UK) /ˈfɹuːɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹuːɡəl/.