TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiện toàn tiếng Anh là gì?

"kiện toàn" trong tiếng Anh là strengthen, complete, consolidate.

strengthen

UK/ˈstɹɛŋ(k)θən/US/ˈstɹɛŋ(k)θən/

Xem đầy đủ từ "strengthen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolidate

UK/kənˈsɒl.ɪ.deɪt/US/kənˈsɑ.lə.deɪt/

Xem đầy đủ từ "consolidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiện toàn tiếng Anh là gì?

"kiện toàn" trong tiếng Anh là strengthen, complete, consolidate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.