Kiệt tác tiếng Anh là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Anh là masterpiece (danh từ), magnum opus (danh từ), masterwork (danh từ).
masterpiece Danh từ
UK/ˈmɑːstəˌpiːs/US/ˈmæstɚˌpis/
Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.
- I was in love with this picture the moment I saw it. It's a masterpiece.Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác.
- This really is a masterpiece.Đây quả là một kiệt tác.
magnum opus Danh từ
UK/ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/US/ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/
Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.
masterwork Danh từ
Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.
chef-d'oeuvre Danh từ
Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.
chefs-d'oeuvre Danh từ
Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.
Câu hỏi thường gặp
Kiệt tác tiếng Anh là gì?
"kiệt tác" trong tiếng Anh là masterpiece (danh từ), magnum opus (danh từ), masterwork (danh từ).