TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiệt tác tiếng Anh là gì?

"kiệt tác" trong tiếng Anh là masterpiece (danh từ), magnum opus (danh từ), masterwork (danh từ).

masterpiece Danh từ

UK/ˈmɑːstəˌpiːs/US/ˈmæstɚˌpis/

Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.

  • I was in love with this picture the moment I saw it. It's a masterpiece.Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác.
  • This really is a masterpiece.Đây quả là một kiệt tác.

Xem đầy đủ từ "masterpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnum opus Danh từ

UK/ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/US/ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/

Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.

Xem đầy đủ từ "magnum opus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masterwork Danh từ

Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Xem đầy đủ từ "masterwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chef-d'oeuvre Danh từ

Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Xem đầy đủ từ "chef-d'oeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chefs-d'oeuvre Danh từ

Nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Xem đầy đủ từ "chefs-d'oeuvre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiệt tác tiếng Anh là gì?

"kiệt tác" trong tiếng Anh là masterpiece (danh từ), magnum opus (danh từ), masterwork (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.