TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiệu tiếng Anh là gì?

"kiệu" trong tiếng Anh là palanquin (danh từ), litter (danh từ), sedan (danh từ).

palanquin Danh từ

UK/ˌpalənˈkiːn/US/ˌpælənˈkin/

Nghĩa: Kiệu, cáng.

Xem đầy đủ từ "palanquin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litter Danh từ

US/ˈlɪt.ɚ/

Nghĩa: Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).

Xem đầy đủ từ "litter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedan Danh từ

UK/səˈdæn/US/səˈdæn/

Nghĩa: kiệu

Xem đầy đủ từ "sedan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palankeen Danh từ

Nghĩa: Kiệu, cáng.

Xem đầy đủ từ "palankeen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiệu tiếng Anh là gì?

"kiệu" trong tiếng Anh là palanquin (danh từ), litter (danh từ), sedan (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.