TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kim loại tiếng Anh là gì?

"kim loại" trong tiếng Anh là metal (danh từ), metallic (tính từ), tinsnips (danh từ).

metal Danh từ

UK/ˈmɛ.təl/US/ˈmɛ.təl/

Nghĩa: Kim loại.

  • Lead is metal.Chì là kim loại.
  • Steel is a hard metal.Thép là một kim loại cứng.

Xem đầy đủ từ "metal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metallic Tính từ

UK/mɪˈtæl.ɪk/US/məˈtæl.ɪk/

Nghĩa: Kim loại; như kim loại.

  • metallic soundtiếng kim

Xem đầy đủ từ "metallic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinsnips Danh từ

Nghĩa: Kéo cắt tôn, sắt, kim loại.

Xem đầy đủ từ "tinsnips": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ore Danh từ

UK/ɔː/US/oɹ/

Nghĩa: Kim loại.

Xem đầy đủ từ "ore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diggings Danh từ

US/ˈdɪ.ɡɪŋz/

Nghĩa: Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.

Xem đầy đủ từ "diggings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kim loại tiếng Anh là gì?

"kim loại" trong tiếng Anh là metal (danh từ), metallic (tính từ), tinsnips (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.