TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh nghiệm tiếng Anh là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experience (danh từ), empirical (tính từ), background (danh từ).

experience Danh từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/

Nghĩa: Kinh nghiệm.

  • We learn from experience that men never learn anything from experience.Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
  • to look experiencethiếu kinh nghiệm

Xem đầy đủ từ "experience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empirical Tính từ

UK/ɪmˈpɪɹɪkəl/US/ɪmˈpɪɹɪkəl/

Nghĩa: kinh nghiệm

Xem đầy đủ từ "empirical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cognitive Tính từ

UK/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv/US/ˈkɑɡ.nɪ.tɪv/

Nghĩa: Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ "cognitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh nghiệm tiếng Anh là gì?

"kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experience (danh từ), empirical (tính từ), background (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.