Kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experience (danh từ), empirical (tính từ), background (danh từ).
experience Danh từ
UK/ɪkˈspɪə.ɹi.ən(t)s/US/ɪkˈspɪɹ.i.ən(t)s/
Nghĩa: Kinh nghiệm.
- We learn from experience that men never learn anything from experience.Chúng ta học được từ kinh nghiệm rằng đàn ông không bao giờ rút kinh nghiệm cả.
- to look experiencethiếu kinh nghiệm
empirical Tính từ
UK/ɪmˈpɪɹɪkəl/US/ɪmˈpɪɹɪkəl/
Nghĩa: kinh nghiệm
background Danh từ
UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/
Nghĩa: Kiến thức; quá trình đào tạo; quá trình học hành; kinh nghiệm.
cognitive Tính từ
UK/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv/US/ˈkɑɡ.nɪ.tɪv/
Nghĩa: Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
"kinh nghiệm" trong tiếng Anh là experience (danh từ), empirical (tính từ), background (danh từ).