Làm đổ nát tiếng Anh là gì?
"làm đổ nát" trong tiếng Anh là ruin (ngoại động từ), dilapidate (ngoại động từ), dilapidation (danh từ).
ruin Ngoại động từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.
dilapidate Ngoại động từ
UK/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/US/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/
Nghĩa: Làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...).
dilapidation Danh từ
UK/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/US/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tìn
Câu hỏi thường gặp
Làm đổ nát tiếng Anh là gì?
"làm đổ nát" trong tiếng Anh là ruin (ngoại động từ), dilapidate (ngoại động từ), dilapidation (danh từ).