TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm đổ nát tiếng Anh là gì?

"làm đổ nát" trong tiếng Anh là ruin (ngoại động từ), dilapidate (ngoại động từ), dilapidation (danh từ).

ruin Ngoại động từ

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Nghĩa: Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilapidate Ngoại động từ

UK/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/US/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/

Nghĩa: Làm hư nát, làm đổ nát (nhà...); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo...).

Xem đầy đủ từ "dilapidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilapidation Danh từ

UK/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/US/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tìn

Xem đầy đủ từ "dilapidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm đổ nát tiếng Anh là gì?

"làm đổ nát" trong tiếng Anh là ruin (ngoại động từ), dilapidate (ngoại động từ), dilapidation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.