TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ấm tiếng Anh là gì?

"làm ấm" trong tiếng Anh là warming (danh từ), calefacient (tính từ), calefactory (tính từ).

warming Danh từ

UK/ˈwɔːmɪŋ/US/ˈwoɹmɪŋ/

Nghĩa: Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.

  • As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.

Xem đầy đủ từ "warming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calefacient Tính từ

Nghĩa: Làm ấm, làm nóng.

Xem đầy đủ từ "calefacient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calefactory Tính từ

US/ˌkæ.lə.ˈfæk.tə.ri/

Nghĩa: Làm ấm, làm nóng, sinh ra sức nóng.

Xem đầy đủ từ "calefactory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calefaction Danh từ

UK/ˌkælɪˈfækʃən/US/ˌkælɪˈfækʃən/

Nghĩa: Sự làm ấm, sự làm ra sức nóng.

Xem đầy đủ từ "calefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ấm tiếng Anh là gì?

"làm ấm" trong tiếng Anh là warming (danh từ), calefacient (tính từ), calefactory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.