TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ổn định tiếng Anh là gì?

"làm ổn định" trong tiếng Anh là stabilize (ngoại động từ), stabilise (ngoại động từ), antihunting (tính từ).

stabilize Ngoại động từ

UK/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/US/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/

Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stabilise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.

Xem đầy đủ từ "stabilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antihunting Tính từ

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈhən.tiɳ/

Nghĩa: Chống dao động, làm ổn định.

Xem đầy đủ từ "antihunting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ổn định tiếng Anh là gì?

"làm ổn định" trong tiếng Anh là stabilize (ngoại động từ), stabilise (ngoại động từ), antihunting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.