Làm căm phẫn tiếng Anh là gì?
"làm căm phẫn" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), shock (ngoại động từ), disgust (ngoại động từ).
shocking Tính từ
UK/ˈʃɒkɪŋ/US/ˈʃɑkɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt.
- shocking news tin làm sửng sốt
shock Ngoại động từ
UK/ʃɒk/US/ʃɔk/ giọng người thật
Nghĩa: Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.
- to be shocked by... căm phẫn vì
disgust Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡʌst/US/dɪsˈɡʌst/ giọng người thật
Nghĩa: Làm phẫn nộ, làm căm phẫn.
Câu hỏi thường gặp
Làm căm phẫn tiếng Anh là gì?
"làm căm phẫn" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), shock (ngoại động từ), disgust (ngoại động từ).