TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm chú ý tiếng Anh là gì?

"làm chú ý" trong tiếng Anh là interesting (tính từ), remark (ngoại động từ), splashy (tính từ).

interesting Tính từ

UK/ˈɪntɹəstɪŋ/US/ˈɪntəɹəstɪŋ/

Nghĩa: Làm quan tâm, làm chú ý, thú vị, hấp dẫn.

  • an interesting filmmột bộ phim thú vị

Xem đầy đủ từ "interesting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remark Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/

Nghĩa: Làm chú ý, làm lưu ý.

Xem đầy đủ từ "remark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splashy Tính từ

UK/ˈsplæʃi/US/ˈsplæʃi/

Nghĩa: Hấp dẫn, làm chú ý.

Xem đầy đủ từ "splashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interestingness Danh từ

US/ˈɪn.tə.rəstµ;ù ˈɪn.tə.ˌrɛs.tiɳ.nəs/

Nghĩa: Sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý.

Xem đầy đủ từ "interestingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm chú ý tiếng Anh là gì?

"làm chú ý" trong tiếng Anh là interesting (tính từ), remark (ngoại động từ), splashy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.