Làm chết người tiếng Anh là gì?
"làm chết người" trong tiếng Anh là deadly (tính từ), lethal (tính từ), deathly (tính từ).
deadly Tính từ
UK/ˈdɛdli/US/ˈdɛdli/
Nghĩa: Làm chết người, trí mạng, chí tử.
- a deadly poisonthuốc độc chết người
- deadly blowđòn chí tử
lethal Tính từ
UK/ˈliː.θəl/US/ˈliː.θəl/
Nghĩa: Làm chết người, gây chết người, chết người.
- lethal chamberphòng giết súc vật bằng hơi
- a lethal dose of poisonmột liều thuốc độc chết người
deathly Tính từ
UK/ˈdɛθli/
Nghĩa: Làm chết người.
- deathly weaponvũ khí giết người
- deathly blowđòn chí tử
baneful Tính từ
US/ˈbeɪn.fəl/
Nghĩa: Độc, độc hại, làm chết người.
Câu hỏi thường gặp
Làm chết người tiếng Anh là gì?
"làm chết người" trong tiếng Anh là deadly (tính từ), lethal (tính từ), deathly (tính từ).