TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm cho bất diệt tiếng Anh là gì?

"làm cho bất diệt" trong tiếng Anh là perpetuate (ngoại động từ), immortalize (ngoại động từ), eternalise (ngoại động từ).

perpetuate Ngoại động từ

UK/pəˈpɛt͡ʃʊeɪt/US/pɚˈpɛt͡ʃəˌweɪt/

Nghĩa: Làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi.

Xem đầy đủ từ "perpetuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortalize Ngoại động từ

UK/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/US/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/

Nghĩa: Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.

Xem đầy đủ từ "immortalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternalise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

  • to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Xem đầy đủ từ "eternalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternalize Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

  • to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Xem đầy đủ từ "eternalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

  • to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Xem đầy đủ từ "eternise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternize Ngoại động từ

US/ɪ.ˈtɜː.ˌnɑɪz/

Nghĩa: Làm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt.

  • to eternize someone's memorylàm cho ai đời đời tưởng nhớ đến

Xem đầy đủ từ "eternize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immortalise Ngoại động từ

UK/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/US/ɪˈmɔː(ɹ).təˌlaɪz/

Nghĩa: Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở.

Xem đầy đủ từ "immortalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm cho bất diệt tiếng Anh là gì?

"làm cho bất diệt" trong tiếng Anh là perpetuate (ngoại động từ), immortalize (ngoại động từ), eternalise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.