TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm dấu tiếng Anh là gì?

"làm dấu" trong tiếng Anh là sign (động từ), speak, cross one's fingers (cụm động từ).

sign Động từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu.

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak

UK/spiːk/US/spik/

Xem đầy đủ từ "speak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross one's fingers Cụm động từ

Nghĩa: Làm dấu, làm dấu thánh giá.

Xem đầy đủ từ "cross one's fingers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm dấu tiếng Anh là gì?

"làm dấu" trong tiếng Anh là sign (động từ), speak, cross one's fingers (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.