TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm gai người tiếng Anh là gì?

"làm gai người" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), grate (động từ), grating (tính từ).

jarring Tính từ

Nghĩa: Chói tai, nghịch tai, làm gai người.

  • a jarring soundtiếng chói tai
  • a jarring note(âm nhạc) nốt nghịch tai

Xem đầy đủ từ "jarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grate Động từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Nghĩa: Làm khó chịu, làm gai người.

  • to grate on (upon) the earxé tai, làm chói tai
  • to grate on one's neveschọc tức

Xem đầy đủ từ "grate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grating Tính từ

UK/ˈɡɹeɪtɪŋ/US/ˈɡɹeɪtɪŋ/

Nghĩa: Làm khó chịu, làm gai người.

Xem đầy đủ từ "grating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm gai người tiếng Anh là gì?

"làm gai người" trong tiếng Anh là jarring (tính từ), grate (động từ), grating (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.