grate
UK/ˈɡɹeɪt/
US/ˈɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
grate nghĩa là vỉ lò, ghi lò, lưới sàng quặng, đặt vỉ lò.
Nghĩa của grate
Danh từ
- Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi.
- Ngành mỏ Lưới sàng quặng.
Ngoại động từ
- Đặt vỉ lò, đặt ghi lò.
Động từ
- Mài, xát (thành bột); nạo.
- Nghiến kèn kẹt (răng).
- to grate one's teethnghiến răng kèn kẹt
- Kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt.
- Làm khó chịu, làm gai người.
- to grate on (upon) the earxé tai, làm chói tai
- to grate on one's neveschọc tức
Dạng từ của grate
| Số nhiều | grates |
| Ngôi thứ ba số ít | grates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grating |
| Quá khứ phân từ | grated |
| Quá khứ | grated |
| So sánh hơn | more grate |
| So sánh nhất | most grate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grate
Đồng nghĩa
Họ từ của grate
Câu hỏi thường gặp
grate nghĩa là gì?
grate (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là vỉ lò, ghi lò, lưới sàng quặng, đặt vỉ lò.
grate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪt/.