TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grate

UK/ˈɡɹeɪt/ US/ˈɡɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

grate nghĩa là vỉ lò, ghi lò, lưới sàng quặng, đặt vỉ lò.

Nghĩa của grate

Danh từ

  1. Vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi.
  2. Ngành mỏ Lưới sàng quặng.

Ngoại động từ

  1. Đặt vỉ lò, đặt ghi lò.

Động từ

  1. Mài, xát (thành bột); nạo.
  2. Nghiến kèn kẹt (răng).
    • to grate one's teethnghiến răng kèn kẹt
  3. Kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt.
  4. Làm khó chịu, làm gai người.
    • to grate on (upon) the earxé tai, làm chói tai
    • to grate on one's neveschọc tức

Dạng từ của grate

Số nhiềugrates
Ngôi thứ ba số ítgrates
Hiện tại phân từ (-ing)grating
Quá khứ phân từgrated
Quá khứgrated
So sánh hơnmore grate
So sánh nhấtmost grate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grate

Đồng nghĩa

Họ từ của grate

Câu hỏi thường gặp

grate nghĩa là gì?

grate (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là vỉ lò, ghi lò, lưới sàng quặng, đặt vỉ lò.

grate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grate: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.