Làm ghê tởm tiếng Anh là gì?
"làm ghê tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), revolt (ngoại động từ).
disgusting Tính từ
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm.
disgust Ngoại động từ
UK/dɪsˈɡʌst/US/dɪsˈɡʌst/
Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.
revolt Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvəʊlt/US/ɹɪˈvoʊlt/
Nghĩa: Làm ghê tởm, làm chán ghét.
disgustful Tính từ
Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.
Câu hỏi thường gặp
Làm ghê tởm tiếng Anh là gì?
"làm ghê tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), revolt (ngoại động từ).