TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ghê tởm tiếng Anh là gì?

"làm ghê tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), revolt (ngoại động từ).

disgusting Tính từ

UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/

Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgusting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgust Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡʌst/US/dɪsˈɡʌst/

Nghĩa: Làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng.

Xem đầy đủ từ "disgust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolt Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvəʊlt/US/ɹɪˈvoʊlt/

Nghĩa: Làm ghê tởm, làm chán ghét.

Xem đầy đủ từ "revolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustful Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ghê tởm tiếng Anh là gì?

"làm ghê tởm" trong tiếng Anh là disgusting (tính từ), disgust (ngoại động từ), revolt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.