TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm hổ thẹn tiếng Anh là gì?

"làm hổ thẹn" trong tiếng Anh là shameful (tính từ), dishonour (ngoại động từ), disgrace (ngoại động từ).

shameful Tính từ

UK/ˈʃeɪmfəl/US/ˈʃeɪmfəl/

Nghĩa: Làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "shameful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dishonour Ngoại động từ

UK/dɪsˈɒnə(ɹ)/US/dɪsˈɒnə(ɹ)/

Nghĩa: Làm mất danh dự, làm ô danh, làm nhục, làm hổ thẹn.

Xem đầy đủ từ "dishonour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgrace Ngoại động từ

UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/

Nghĩa: Làm ô nhục, làm nhục nhã, làm hổ thẹn.

Xem đầy đủ từ "disgrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm hổ thẹn tiếng Anh là gì?

"làm hổ thẹn" trong tiếng Anh là shameful (tính từ), dishonour (ngoại động từ), disgrace (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.