Làm khó xử tiếng Anh là gì?
"làm khó xử" trong tiếng Anh là puzzle (ngoại động từ), confound (ngoại động từ), puzzling (tính từ).
puzzle Ngoại động từ
UK/ˈpʌzəl/US/ˈpʌzəl/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử.
- to puzzle about (over) a problembối rối về một vấn đề, khó xử về một vấn đề
confound Ngoại động từ
UK/kənˈfaʊnd/US/kənˈfaʊnd/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên.
puzzling Tính từ
US/ˈpə.zliɳ/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử.
confounded Tính từ
UK/kənˈfaʊndɪd/US/kənˈfaʊndɪd/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên
Câu hỏi thường gặp
Làm khó xử tiếng Anh là gì?
"làm khó xử" trong tiếng Anh là puzzle (ngoại động từ), confound (ngoại động từ), puzzling (tính từ).