TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confounded

UK/kənˈfaʊndɪd/ US/kənˈfaʊndɪd/ giọng máy của trình duyệt

confounded nghĩa là làm thất bại, làm hỏng, làm bối rối, làm khó xử.

Nghĩa của confounded

Tính từ

  1. Làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
  2. Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên
  3. Chết tiệt.
    • that confounded horse!cái con ngựa chết tiệt này!

Dạng từ của confounded

So sánh hơnmore confounded
So sánh nhấtmost confounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confounded

Đồng nghĩa

Họ từ của confounded

Câu hỏi thường gặp

confounded nghĩa là gì?

confounded (tính từ) nghĩa là làm thất bại, làm hỏng, làm bối rối, làm khó xử.

confounded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confounded: giọng Anh (UK) /kənˈfaʊndɪd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaʊndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.