TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm lãng đi tiếng Anh là gì?

"làm lãng đi" trong tiếng Anh là distract (ngoại động từ), call off (cụm động từ), distraction (danh từ).

distract Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹækt/US/dɪˈstɹækt/

Nghĩa: Làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí.

  • to distract someone's attention from more matterslàm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn

Xem đầy đủ từ "distract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call off Cụm động từ

Nghĩa: Làm lãng đi.

  • to call off one's attentionlàm đãng trí

Xem đầy đủ từ "call off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distraction Danh từ

UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/

Nghĩa: Sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng (mạch tư tưởng, công việc đang làm...); sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng.

Xem đầy đủ từ "distraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm lãng đi tiếng Anh là gì?

"làm lãng đi" trong tiếng Anh là distract (ngoại động từ), call off (cụm động từ), distraction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.