Làm loá mắt tiếng Anh là gì?
"làm loá mắt" trong tiếng Anh là dazzle (ngoại động từ), unsight (ngoại động từ), daze (ngoại động từ).
dazzle Ngoại động từ
UK/ˈdæzəl/US/ˈdæzəl/
Nghĩa: Làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the blazing sun dazzles our eyesánh mặt trời sáng chói làm loá mắt chúng tôi
unsight Ngoại động từ
Nghĩa: Làm loá mắt.
daze Ngoại động từ
UK/deɪz/US/deɪz/
Nghĩa: Làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt.
Câu hỏi thường gặp
Làm loá mắt tiếng Anh là gì?
"làm loá mắt" trong tiếng Anh là dazzle (ngoại động từ), unsight (ngoại động từ), daze (ngoại động từ).