TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mất tinh thần tiếng Anh là gì?

"làm mất tinh thần" trong tiếng Anh là dismay (ngoại động từ), quail (ngoại động từ), demoralise (động từ).

dismay Ngoại động từ

UK/dɪsˈmeɪ/US/dɪsˈmeɪ/

Nghĩa: Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.

Xem đầy đủ từ "dismay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quail Ngoại động từ

UK/kweɪl/US/kweɪl/

Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục.

Xem đầy đủ từ "quail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoralise Động từ

Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.

Xem đầy đủ từ "demoralise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoralize Ngoại động từ

UK/dɪˈmɒɹəlaɪz/

Nghĩa: Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.

Xem đầy đủ từ "demoralize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mất tinh thần tiếng Anh là gì?

"làm mất tinh thần" trong tiếng Anh là dismay (ngoại động từ), quail (ngoại động từ), demoralise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.