TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm mất vui tiếng Anh là gì?

"làm mất vui" trong tiếng Anh là dampen (ngoại động từ), killjoy (danh từ), skeleton at the feast (danh từ).

dampen Ngoại động từ

UK/ˈdæmpən/US/ˈdæmpən/

Nghĩa: Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.

Xem đầy đủ từ "dampen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

killjoy Danh từ

US/ˈkɪlˌd͡ʒɔɪ/

Nghĩa: Người làm mất vui, người phá đám.

Xem đầy đủ từ "killjoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skeleton at the feast Danh từ

Nghĩa: Điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui.

Xem đầy đủ từ "skeleton at the feast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damper Danh từ

US/ˈdæmpɚ/

Nghĩa: Người làm ngã lòng, việc làm chán nản; người làm mất vui, việc làm mất vui, người làm cụt hứng, việc làm cụt hứng.

  • to cast a damper on a partylàm cho buổi liên hoan mất vui, giội một gáo nước lạnh vào buổi liên hoan

Xem đầy đủ từ "damper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm mất vui tiếng Anh là gì?

"làm mất vui" trong tiếng Anh là dampen (ngoại động từ), killjoy (danh từ), skeleton at the feast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.