TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm náo loạn tiếng Anh là gì?

"làm náo loạn" trong tiếng Anh là riot (nội động từ), pudder (ngoại động từ), disorder (ngoại động từ).

riot Nội động từ

UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/

Nghĩa: Gây hỗn loạn, làm náo loạn.

Xem đầy đủ từ "riot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pudder Ngoại động từ

UK/ˈpʌdə(ɹ)/US/ˈpʌdə(ɹ)/

Nghĩa: Làm náo loạn; gây hốt hoảng.

Xem đầy đủ từ "pudder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorder Ngoại động từ

UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/

Nghĩa: Làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm náo loạn tiếng Anh là gì?

"làm náo loạn" trong tiếng Anh là riot (nội động từ), pudder (ngoại động từ), disorder (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.