Làm nản chí tiếng Anh là gì?
"làm nản chí" trong tiếng Anh là dampen (ngoại động từ), daunting (tính từ), damp (ngoại động từ).
dampen Ngoại động từ
UK/ˈdæmpən/US/ˈdæmpən/ giọng máy
Nghĩa: Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.
daunting Tính từ
UK/ˈdɔːntɪŋ/US/ˈdɔntɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Làm thoái chí, làm nản chí.
damp Ngoại động từ
US/ˈdeə̯mp/ giọng người thật
Nghĩa: Làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng.
- to damp someone's ardourlàm giảm nhuệ khí của ai
- to damp someone's hopeslàm cụt hy vọng của ai
Câu hỏi thường gặp
Làm nản chí tiếng Anh là gì?
"làm nản chí" trong tiếng Anh là dampen (ngoại động từ), daunting (tính từ), damp (ngoại động từ).