daunting
UK/ˈdɔːntɪŋ/
US/ˈdɔntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
daunting nghĩa là làm thoái chí, làm nản chí.
Nghĩa của daunting
Tính từ
- Làm thoái chí, làm nản chí.
Dạng từ của daunting
| So sánh hơn | more daunting |
| So sánh nhất | most daunting |
| Số nhiều | dauntings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daunting
Đồng nghĩa
Họ từ của daunting
Câu hỏi thường gặp
daunting nghĩa là gì?
daunting (tính từ) nghĩa là làm thoái chí, làm nản chí.
daunting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daunting: giọng Anh (UK) /ˈdɔːntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔntɪŋ/.