TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nổi lên tiếng Anh là gì?

"làm nổi lên" trong tiếng Anh là float (ngoại động từ), rise (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ).

float Ngoại động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi.

  • to float a raft of logs down a riverthả bè gỗ trôi sông
  • to float a shiplàm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Ngoại động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Làm nổi lên, làm hiện lên.

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heighten Ngoại động từ

UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/

Nghĩa: Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...).

Xem đầy đủ từ "heighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Ngoại động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Làm nổi lên, làm hiện lên.

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nổi lên tiếng Anh là gì?

"làm nổi lên" trong tiếng Anh là float (ngoại động từ), rise (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.