Làm nổi lên tiếng Anh là gì?
"làm nổi lên" trong tiếng Anh là float (ngoại động từ), rise (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ).
float Ngoại động từ
UK/fləʊt/US/floʊt/
Nghĩa: Thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi.
- to float a raft of logs down a riverthả bè gỗ trôi sông
- to float a shiplàm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
rise Ngoại động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Làm nổi lên, làm hiện lên.
heighten Ngoại động từ
UK/ˈhaɪ̯.tən/US/ˈhaɪ̯.tən/
Nghĩa: Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện...).
risen Ngoại động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Làm nổi lên, làm hiện lên.
Câu hỏi thường gặp
Làm nổi lên tiếng Anh là gì?
"làm nổi lên" trong tiếng Anh là float (ngoại động từ), rise (ngoại động từ), heighten (ngoại động từ).