TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nghề tiếng Anh là gì?

"làm nghề" trong tiếng Anh là practise (nội động từ), follow (ngoại động từ), profess (ngoại động từ).

practise Nội động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Làm nghề, hành nghề.

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Ngoại động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: Theo nghề, làm nghề.

  • to follow the sealàm nghề thuỷ thủ
  • to follow the ploughlàm nghề nông

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profess Ngoại động từ

UK/pɹəˈfɛs/

Nghĩa: Hành nghề, làm nghề.

  • to profess lawlàm nghề luật

Xem đầy đủ từ "profess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nghề tiếng Anh là gì?

"làm nghề" trong tiếng Anh là practise (nội động từ), follow (ngoại động từ), profess (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.