TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm nhỏ đi tiếng Anh là gì?

"làm nhỏ đi" trong tiếng Anh là lessen (ngoại động từ), minify (ngoại động từ), reduce (ngoại động từ).

lessen Ngoại động từ

UK/ˈlɛsən/US/ˈlɛsən/

Nghĩa: Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi.

  • to lessen the straingiảm sự căng thẳng

Xem đầy đủ từ "lessen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minify Ngoại động từ

US/ˈmɪ.nə.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng.

Xem đầy đủ từ "minify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduce Ngoại động từ

UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/

Nghĩa: Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.

  • to be reduced to a shadow (skeleton)gầy đi chỉ còn là một bộ xương
  • to be greatly reduced by illnessốm gầy đi nhiều

Xem đầy đủ từ "reduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minification Danh từ

Nghĩa: Sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng.

Xem đầy đủ từ "minification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm nhỏ đi tiếng Anh là gì?

"làm nhỏ đi" trong tiếng Anh là lessen (ngoại động từ), minify (ngoại động từ), reduce (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.