TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm phồng lên tiếng Anh là gì?

"làm phồng lên" trong tiếng Anh là swell (ngoại động từ), bulge (động từ), puff (ngoại động từ).

swell Ngoại động từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra.

  • river swollen with the rainnước sông lên to vì trời mưa
  • wind swells the sailsgió làm căng buồm

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulge Động từ

UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/

Nghĩa: Phồng ra; làm phồng lên.

Xem đầy đủ từ "bulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puff Ngoại động từ

UK/pʌf/US/pʌf/

Nghĩa: ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắc.

  • to be puffed up with pridedương dương tự đắc

Xem đầy đủ từ "puff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm phồng lên tiếng Anh là gì?

"làm phồng lên" trong tiếng Anh là swell (ngoại động từ), bulge (động từ), puff (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.