Làm phồng lên tiếng Anh là gì?
"làm phồng lên" trong tiếng Anh là swell (ngoại động từ), bulge (động từ), puff (ngoại động từ).
swell Ngoại động từ
UK/swɛl/US/swɛl/
Nghĩa: Làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra.
- river swollen with the rainnước sông lên to vì trời mưa
- wind swells the sailsgió làm căng buồm
bulge Động từ
UK/ˈbʌldʒ/US/ˈbʌldʒ/
Nghĩa: Phồng ra; làm phồng lên.
puff Ngoại động từ
UK/pʌf/US/pʌf/
Nghĩa: ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắc.
- to be puffed up with pridedương dương tự đắc
Câu hỏi thường gặp
Làm phồng lên tiếng Anh là gì?
"làm phồng lên" trong tiếng Anh là swell (ngoại động từ), bulge (động từ), puff (ngoại động từ).