puff
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌf/
US/pʌf/
giọng máy của trình duyệt
puff nghĩa là hơi thở phù, luồng hơi phụt ra, tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra.
Nghĩa của puff
Danh từ
- Hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...
- Tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra.
- Hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc).
- Chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng.
- Nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff).
- Bánh xốp.
- Lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo).
Nội động từ
- Thở phù phù, phụt phụt ra.
- to puff and blowthở phù phù, thở hổn hển
- Phụt khói ra, phụt hơi ra.
- Hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá).
- ro puff away at one's cigarhút bập bập điếu xì gà
- + out, up Phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc.
Ngoại động từ
- + out, up, away Thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi...).
- + out Nói hổn hển, làm mệt đứt hơi.
- to be rather puffedgần như mệt đứt hơi
- Hút bập bập, hút từng hơi ngắn (thuốc lá...).
- + out, up ((thường) động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên; (nghĩa bóng) làm vênh váo, làm dương dương tự đắc.
- to be puffed up with pridedương dương tự đắc
- Làm bồng lên; quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo).
Dạng từ của puff
| Số nhiều | puffs |
| Ngôi thứ ba số ít | puffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puffing |
| Quá khứ phân từ | puffed |
| Quá khứ | puffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puff
Đồng nghĩa
Họ từ của puff
Cụm từ, thành ngữ với puff
- puff pastry — Bột nhào nở.
Câu hỏi thường gặp
puff nghĩa là gì?
puff (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là hơi thở phù, luồng hơi phụt ra, tiếng thổi phù, tiếng hơi phụt ra.
puff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puff: giọng Anh (UK) /pʌf/, giọng Mỹ (US) /pʌf/.