Làm rùng mình tiếng Anh là gì?
"làm rùng mình" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), thrill (ngoại động từ), thrilling (tính từ).
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.
- to feel creepyrùng mình sởn gáy
thrill Ngoại động từ
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/
Nghĩa: Làm rùng mình, làm run lên; làm rộn ràng, làm xúc động, làm hồi hộp.
- to be thrilled with joysướng run lên
- the match thrills the crowdcuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp
thrilling Tính từ
UK/ˈθɹɪlɪŋ/US/ˈθɹɪlɪŋ/
Nghĩa: Làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ.
Câu hỏi thường gặp
Làm rùng mình tiếng Anh là gì?
"làm rùng mình" trong tiếng Anh là creepy (tính từ), thrill (ngoại động từ), thrilling (tính từ).