TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm ra tiếng Anh là gì?

"làm ra" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), raise (ngoại động từ), work (danh từ).

cause Ngoại động từ

UK/kɔːz/US/kɔz/

Nghĩa: Gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra.

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Làm ra, gây nên.

  • to raise a stormgây ra một cơn bão tố
  • to raise astonishmentlàm ngạc nhiên

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Đồ làm ra, sản phẩm.

  • the villagers sell part of their worksnhững người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
  • a good day's workkhối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architect Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/

Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.

  • to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình

Xem đầy đủ từ "architect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm ra tiếng Anh là gì?

"làm ra" trong tiếng Anh là cause (ngoại động từ), raise (ngoại động từ), work (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.