Làm sút kém tiếng Anh là gì?
"làm sút kém" trong tiếng Anh là impair (ngoại động từ), impairment (danh từ), impairer (danh từ).
impair Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɛə/US/ɪmˈpɛɹ/
Nghĩa: Làm suy yếu, làm sút kém.
- to impair someone's healthlàm suy yếu sức khoẻ ai
impairment Danh từ
UK/ɪmˈpɛəmənt/US/ɪmˈpɛɹmənt/
Nghĩa: Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.
impairer Danh từ
US/ɪm.ˈpɛ.rɜː/
Nghĩa: Người làm suy yếu, người làm sút kém.
Câu hỏi thường gặp
Làm sút kém tiếng Anh là gì?
"làm sút kém" trong tiếng Anh là impair (ngoại động từ), impairment (danh từ), impairer (danh từ).