Làm sợ hãi tiếng Anh là gì?
"làm sợ hãi" trong tiếng Anh là scare (ngoại động từ), scary (tính từ), awe (ngoại động từ).
scare Ngoại động từ
UK/skɛə/US/skɛɚ/
Nghĩa: Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).
- scared facemặt tỏ vẻ sợ hãi
scary Tính từ
UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/
Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.
awe Ngoại động từ
UK/ɔː/US/ɔ/
Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh sợ.
alarming Tính từ
UK/əˈlɑːm.ɪŋ/US/əˈlɑɹm.ɪŋ/
Nghĩa: Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.
Câu hỏi thường gặp
Làm sợ hãi tiếng Anh là gì?
"làm sợ hãi" trong tiếng Anh là scare (ngoại động từ), scary (tính từ), awe (ngoại động từ).