TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm sợ hãi tiếng Anh là gì?

"làm sợ hãi" trong tiếng Anh là scare (ngoại động từ), scary (tính từ), awe (ngoại động từ).

scare Ngoại động từ

UK/skɛə/US/skɛɚ/

Nghĩa: Làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp).

  • scared facemặt tỏ vẻ sợ hãi

Xem đầy đủ từ "scare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scary Tính từ

UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/

Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "scary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awe Ngoại động từ

UK/ɔː/US/ɔ/

Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh sợ.

Xem đầy đủ từ "awe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alarming Tính từ

UK/əˈlɑːm.ɪŋ/US/əˈlɑɹm.ɪŋ/

Nghĩa: Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.

Xem đầy đủ từ "alarming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm sợ hãi tiếng Anh là gì?

"làm sợ hãi" trong tiếng Anh là scare (ngoại động từ), scary (tính từ), awe (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.