awe
UK/ɔː/
US/ɔ/
giọng máy của trình duyệt
awe nghĩa là sự sợ hãi, nỗi kinh sợ, làm sợ hãi, làm kinh sợ.
Nghĩa của awe
Danh từ
- Ván cánh bánh xe nước.
- Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.
- to stand in awe of somebodykinh sợ ai
- to keep (hold) somebody in awelàm cho ai kinh sợ
- to be struck with awesợ hãi
Ngoại động từ
- Làm sợ hãi, làm kinh sợ.
Dạng từ của awe
| Số nhiều | awes |
| Ngôi thứ ba số ít | awes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | awing |
| Quá khứ phân từ | awed |
| Quá khứ | awed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awe
Đồng nghĩa
Họ từ của awe
Câu hỏi thường gặp
awe nghĩa là gì?
awe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sợ hãi, nỗi kinh sợ, làm sợ hãi, làm kinh sợ.
awe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của awe: giọng Anh (UK) /ɔː/, giọng Mỹ (US) /ɔ/.