TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

awe

UK/ɔː/ US/ɔ/ giọng máy của trình duyệt

awe nghĩa là sự sợ hãi, nỗi kinh sợ, làm sợ hãi, làm kinh sợ.

Nghĩa của awe

Danh từ

  1. Ván cánh bánh xe nước.
  2. Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.
    • to stand in awe of somebodykinh sợ ai
    • to keep (hold) somebody in awelàm cho ai kinh sợ
    • to be struck with awesợ hãi

Ngoại động từ

  1. Làm sợ hãi, làm kinh sợ.

Dạng từ của awe

Số nhiềuawes
Ngôi thứ ba số ítawes
Hiện tại phân từ (-ing)awing
Quá khứ phân từawed
Quá khứawed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với awe

Đồng nghĩa

Họ từ của awe

Câu hỏi thường gặp

awe nghĩa là gì?

awe (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự sợ hãi, nỗi kinh sợ, làm sợ hãi, làm kinh sợ.

awe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của awe: giọng Anh (UK) /ɔː/, giọng Mỹ (US) /ɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.