TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tan nát tiếng Anh là gì?

"làm tan nát" trong tiếng Anh là dash (ngoại động từ), lacerate (ngoại động từ), crushing (tính từ).

dash Ngoại động từ

UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/

Nghĩa: Đập vỡ, làm tan nát.

  • to dash to piecesđập vỡ ra từng mảnh
  • flowers dashed by rainnhững bông hoa bị mưa gió làm tan nát

Xem đầy đủ từ "dash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacerate Ngoại động từ

UK/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/US/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/

Nghĩa: Làm tan nát, làm đau (lòng).

  • to lacerate the hearlàm đau lòng

Xem đầy đủ từ "lacerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crushing Tính từ

UK/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/US/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/

Nghĩa: Làm tan nát, làm liểng xiểng.

  • a crushing defeatsự thất bại liểng xiểng
  • a crushing blowđòn trí mạng

Xem đầy đủ từ "crushing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tan nát tiếng Anh là gì?

"làm tan nát" trong tiếng Anh là dash (ngoại động từ), lacerate (ngoại động từ), crushing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.