Làm tan nát tiếng Anh là gì?
"làm tan nát" trong tiếng Anh là dash (ngoại động từ), lacerate (ngoại động từ), crushing (tính từ).
dash Ngoại động từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Đập vỡ, làm tan nát.
- to dash to piecesđập vỡ ra từng mảnh
- flowers dashed by rainnhững bông hoa bị mưa gió làm tan nát
lacerate Ngoại động từ
UK/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/US/ˈlæ.sɚ.ɛɪt/
Nghĩa: Làm tan nát, làm đau (lòng).
- to lacerate the hearlàm đau lòng
crushing Tính từ
UK/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/US/ˈkɹʌ.ʃɪŋ/
Nghĩa: Làm tan nát, làm liểng xiểng.
- a crushing defeatsự thất bại liểng xiểng
- a crushing blowđòn trí mạng
Câu hỏi thường gặp
Làm tan nát tiếng Anh là gì?
"làm tan nát" trong tiếng Anh là dash (ngoại động từ), lacerate (ngoại động từ), crushing (tính từ).