TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tan ra tiếng Anh là gì?

"làm tan ra" trong tiếng Anh là melt (ngoại động từ), dissolvent (tính từ), dissolve (ngoại động từ).

melt Ngoại động từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Làm tan ra, làm chảy ra.

  • to melt metalsnấu chảy kim loại

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolvent Tính từ

Nghĩa: Làm hoà tan; làm tan ra.

Xem đầy đủ từ "dissolvent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolve Ngoại động từ

UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/

Nghĩa: Hoà tan; làm tan ra.

  • sun dissolves icemặt trời làm băng tan ra
  • to be dissolved in tea(nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt

Xem đầy đủ từ "dissolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tan ra tiếng Anh là gì?

"làm tan ra" trong tiếng Anh là melt (ngoại động từ), dissolvent (tính từ), dissolve (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.