Làm tan ra tiếng Anh là gì?
"làm tan ra" trong tiếng Anh là melt (ngoại động từ), dissolvent (tính từ), dissolve (ngoại động từ).
melt Ngoại động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/
Nghĩa: Làm tan ra, làm chảy ra.
- to melt metalsnấu chảy kim loại
dissolvent Tính từ
Nghĩa: Làm hoà tan; làm tan ra.
dissolve Ngoại động từ
UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/
Nghĩa: Hoà tan; làm tan ra.
- sun dissolves icemặt trời làm băng tan ra
- to be dissolved in tea(nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
Câu hỏi thường gặp
Làm tan ra tiếng Anh là gì?
"làm tan ra" trong tiếng Anh là melt (ngoại động từ), dissolvent (tính từ), dissolve (ngoại động từ).