TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissolvent

giọng máy của trình duyệt

dissolvent nghĩa là làm hoà tan, làm tan ra, dung môi, chất làm tan.

Nghĩa của dissolvent

Tính từ

  1. Làm hoà tan; làm tan ra.

Danh từ

  1. Dung môi, chất làm tan.

Dạng từ của dissolvent

So sánh hơnmore dissolvent
So sánh nhấtmost dissolvent
Số nhiềudissolvents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolvent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dissolvent

Câu hỏi thường gặp

dissolvent nghĩa là gì?

dissolvent (tính từ, danh từ) nghĩa là làm hoà tan, làm tan ra, dung môi, chất làm tan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.